ký túc xá

ký túc xá

Sinh viên năm nhất thường được yêu cầu ở trong ký túc xá của trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơitập thể dành cho học sinh, sinh viên: Một tòa nhà hoặc khu phức hợp cung cấp chỗ ở, thường dưới dạng các phòng hoặc căn hộ nhỏ, cho một số lượng lớn học sinh, sinh viên của một trường học, cao đẳng hoặc đại học. Nơi này thường nằm trong hoặc gần khuôn viên trường học.
    • Khu nhà ở quản lý dành cho một nhóm đối tượng cụ thể: Đôi khi cũng có thể chỉ nơitập thể tổ chức dành cho các đối tượng khác như công nhân, thực tập sinh, nhưng nghĩa chính phổ biến nhất vẫn gắn với học sinh, sinh viên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sinh viên năm nhất thường được yêu cầutrong ký túc của trường.
    • Phòngký túc tuy đơn giản nhưng tiện nghi đầy đủ.
    • Trường đại học này nhiều tòa ký túc mới xây dành cho sinh viên.
    • Anh ấy đã những kỷ niệm đẹp thời sinh viên khi sốngký túc .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuộc sống ký túc ": Chỉ toàn bộ trải nghiệm, sinh hoạt, văn hóa đặc trưng của việc sống tập thể trong ký túc .
    • Cuộc sống ký túc giúp sinh viên học được tính tự lập hòa đồng.
  • "Bạn cùng ký túc ": Chỉ người bạn cùng chia sẻ một phòng hoặc cùng sống trong một khu ký túc .
    • ấy bạn cùng ký túc của mình rất thân thiết.
Biến thể từ gần giống
  • Ký túc (danh từ): Từ rút gọn, có nghĩa tương tự "ký túc ", thường dùng trong văn nói hoặc văn viết thân mật.
    • Tớ đangký túc của trường.
  • Nhà ở sinh viên (danh từ): Cụm từ cùng nghĩa, diễn đạt hơn đối tượng sử dụng.
  • Khu nội trú (danh từ): Nhấn mạnh tính chấtlại trong khuôn viên trường, thường dùng cho các cấp học phổ thông.
Từ đồng nghĩa
  • Khu nhà ở tập thể sinh viên: Cụm từ giải thích nghĩa.
  • Nhà tập thể (dành cho sinh viên/học sinh): Nhấn mạnh hình thứctập thể.
  • Dormitory (từ mượn tiếng Anh, viết tắt "dorm"): Thường được giới trẻ hoặc trong một số văn cảnh sử dụng.
Các cụm từ liên quan
  • Đăng ký ký túc : Hành động làm thủ tục để đượctrong ký túc .
    • Kỳ tới, tôi sẽ đăng ký ký túc sớm.
  • Quản lý ký túc : Chỉ bộ phận hoặc người phụ trách việc điều hành, giám sát ký túc .
    • Mọi vấn đề về phòngcần báo với quản lý ký túc .
  • Nội quy ký túc : Các quy định cần tuân thủ khi sinh sống tại đây.
    • Sinh viên phải nghiêm túc chấp hành nội quy ký túc .
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • "Ở trọ" vs "Ở ký túc ": "Ở trọ" thường chỉ việc thuê phòngngoài, tư nhân, trong khi "ở ký túc " nhấn mạnh chỗtập thể do nhà trường hoặc một tổ chức cung cấp.
  • "Mái nhà chung" của sinh viên: Cách gọi hình tượng, ẩn dụ cho ký túc , nhấn mạnh sự gắn kết chia sẻ.
    • Bốn năm đại học, ký túc chính mái nhà chung của chúng tôi.